Ashui.com

Tuesday
Sep 27th
Home Tin tức Thế giới 100 công ty kiến trúc lớn nhất thế giới (2013)

100 công ty kiến trúc lớn nhất thế giới (2013)

Viết email In

Tạp chí Building Design (Anh) vừa công bố xếp hạng thường niên, WA100 - các công ty kiến trúc lớn nhất thế giới. Vị trí số 1 thuộc về Aecom (tăng từ thứ 2 năm ngoái), công ty với 1.370 nhân viên trên toàn thế giới; thứ 2 là Gensler (với 1.346 nhân viên); tiếp theo là IBI Group (1129 nhân viên). Aecom, Gensler, và công ty Nikken Sekkei của Nhật Bản (xếp thứ 4) là 3 công ty có doanh thu thu cao nhất năm 2012 với hơn 400 triệu đô la Mỹ.  

Trong số 10 công ty hàng đầu lớn nhất, 5 có trụ sở tại Bắc Mỹ, 3 ở châu Á, và 1 ở Anh (Aedas, vị trí thứ 5, ở cả Trung Quốc và Vương quốc Anh). Một xu hướng thể hiện rõ trong bảng xếp hạng năm nay mà bạn có thể nhìn thấy từ hình ảnh đồ họa mà chúng tôi biên soạn dưới đây, các công ty Hoa Kỳ vẫn sử dụng nhiều lao động là kiến trúc sư nhất đồng thời có doanh thu cao nhất. 

Thật thú vị, chỉ có 2 công ty trong danh sách Top 10 có tên trong Top 5 những công ty được ngưỡng mộ nhất (Most Admired Firms) năm 2012 theo khảo sát của Building Design, là Gensler (#2 lớn nhất; #4 ngưỡng mộ nhất) và Foster & Partners (#10 lớn nhất; #1 ngưỡng mộ nhất). Zaha Hadid Architects chia sẻ vị trí số 5 được ngưỡng mộ nhất cùng với Rogers Stirk Harbour & Partners, được xếp hạng là công ty lớn thứ 45. 

Danh sách 100 công ty kiến trúc lớn nhất thế giới (2013): 

1. Aecom (USA. 1,370 kiến trúc sư. Doanh thu hơn $400 triệu đô la Mỹ)

2. Gensler (USA. 1,346. > $400m)

3. IBI Group (Canada. 1,129. $160-169m)

4. Nikken Sekkei (Japan. 1,109. > $400m)

5. Aedas (China/UK. 1, 078. $200-209m)

6. Perkins & Will (USA. 771. $220-229m)

7. DP Architects (Singapore. 736. $70-79m)

8. HOK (USA. 715. $240-249m)

9. Samoo Architects & Engineers (South Korea. 712. $250-259m)

10. Foster & Partners (UK. 646. $200-209m)

11. Stantec (Canada. 643. $210-219m)

12. HDR Architecture (USA. 640. $280-289m)

12. RSP Architects (Singapore. 640. – )

14. P & T Architects (Hong Kong. 624. $130-139m)

15. Sweco (Sweden. 600. $70-79m)

16. Atkins (UK. 597. $100-109m)

17. Woods Bagot (Australia. 565. $130-139m)  

18. Jacobs (UK/USA. 547. $200-209m)

19. Skidmore Owings & Merrill (USA. 543. $200-209m)

20. Cannon Design (USA. 539. $130-139m)

21. Heerim Architects & Planners (South Korea. 470. $170-179m) 

22. Perkins Eastman (USA. 455. $140-149m)

23. GMP (Germany. 445. $70-79m)

24. Leo A Daly (USA. 436. $130-139m)

25. Nihon Sekkei (Japan. 426. $170-179m)

26. Kunwon Architects & Engineers (South Korea. 421. $50-59m)

26. SmithGroup JJR (USA. 421. $110-119m)

28. Tengbom (Sweden. 420. $70-79m)

29. Kohn Pedersen Fox Associates (USA. 405. $110-119m) 

29. NBBJ (USA. 405. $170-179m)

31. Hassell (Australia. 395. $120-129m) 

32. BDP (UK. 382. $100-109m)

33. Kume Sekkei (Japan. 376. $120-129m)

34. ATP Architects & Engineers (Austria. 320. $70-79m) 

34. Mitsubishi Jisho Sekkei (Japan. 320. $210-219m)

36. White Arkitekter (Sweden. 306. $80-89m)

37. DLR Group (USA. 300. $120-129m)  

37. HKS (USA. 300. $150-159m)

39. Cox Architecture (Australia. 289. $60-69m) 

40. Leigh & Orange (Hong Kong. 288. $40-49m)

41. Henn Architekten (Germany. 280. $60-69m)

42. HBO+EMTB (Australia. 279. $80-89m)

43. RTKL Associates (USA. 269. $200-209m)

44. KEO International (Kuwait. 256. $110-119m)

45. Zaha Hadid Architects (UK. 246. – )

46. ZGF Architects (USA. 245. $60-69m) 

47. Arup Associates and Arup (UK. 226. $40-49m)

48. Benoy (UK. 223. $60-69m) 

49. Dewan Architects & Engineers (UAE. 220. $60-69m)

50. ACXT-IDOM (Spain. 215. $40-49m)

51. DWP (Thailand. 205. $40-49m)

52. Architect Hafeez Contractor (India. 200. $30-39m) 

52. Valode & Pistre (France. 200. $40-49m)

52. Wong Tung & Partners (Hong Kong. 200. $50-59m) 

55. Archial NORR (UK. 198. $70-79m)

56. Chapman Taylor (UK. 196. $40-49m)

57. Gansam Architects & Partners (South Korea. 191. $50-59m)

58. B+H Architects (Canada. 190. $50-59m)

59. Ishimoto Architectural & Engineering (Japan. 188. $60-69m)

60. LINK Arkitektur (Norway. 177. $40-49m)

61. Capita Symonds (UK. 170. $30-39m)

62. Ronald Lu & Partners (Hong Kong. 169. $30-39m) 

63. Broadway Malyan (UK. 165. $50-59m) 

64. CF Møller Architects (Denmark. 164. $40-49m) 

65. Allies & Morrison (UK. 160. $20-29m)

65. Devereux Architects (UK. 160. $10-19m)

65. GHD (Australia. 160. $140-149m)

65. GVA & Asociados (Mexico. 160. $20-29m)

69. Archetype Group (Vietnam. 158. $10-19m)

69. AXS Satow (Japan. 158. $60-69m)

71. Henning Larsen Architects (Denmark. 155. $20-29m)

72. Langdon Wilson International (USA. 153. $40-49m)

73. AS Architecture-Studio (France. 150. $20-29m)

73. Jaspers-Eyers Architects (Belgium. 150. $20-29m)

73. Wilson Associates (USA. 150. $50-59m)

76. Wilmotte & Associés (France. 149. $30-39m)

77. Showa Sekkei (Japan. 141. Under $5m)

78. Ramboll Architecture & Planning (Norway. 140. $30-39m)

79. Sheppard Robson (UK. 139. $20-29m)

80. Aidea (Philippines. 131. $5-9m)

81. CP Kukreja (India. 130. $5-9m)

82. Rober A.M. Stern Architects (USA. 126. $50-59m)

83. PageSoutherlandPage (USA. 125. $90-99m)

83. Sinclair Knight Merz (125. $30-39m)

85. Progetto CMR (Italy. 124. $10-19m)

86. PBK (USA. 121. $40-49m)

86. Populous (UK. 121. -)

88. Space Matrix (Singapore. 120. $10-19m)

88. TP Bennett (UK. 120. $30-39m)

90. PRP Architects (UK. 119. $20-29m)

91. Aukett FItzroy Robinson (UK. 114. $10-19m)

92. Palafox Associates (Philippines. 112. $5-9m)

93. Hames Sharley (Australia. 110. $20-29m)

93. Morphogenesis (India. 110. $5-9m)

95. AIA Architectes Ingénierus Associés (France. 104. $20-29m)

96. Thomson Adsett Architects (Australia. 103. $20-29m)

97. 3DReid (UK. 100. $20-29m)

97. UN Studio (100. $10-19m)

99. 10 Design (UK/Hong Kong. 96. $20-29m)

99. Diamond Schmitt Architects (Canada. 96. $20-29m)

 

Lời bình  

 
0 # VNA 13/02/2013 07:26
Việt Nam có duy nhất 1 công ty: Archetype Group (158. $10-19m) #69.
Trả lời | Trả lời kèm trích dẫn | Trích dẫn
 

Thêm bình luận


Mã an toàn
Đổi mã khác

Bảng quảng cáo